|
Bảng kiểm tra/ xét nghiệm
|
Gói cao cấp kết hợp stress test
|
Gói tổng quát (Trên 40)
|
|
Khám thể chất và kiểm tra cơ thể toàn phần
|
|
|
|
Công thức máu
|
|
|
|
* Đo lượng máu (CBC)
|
|
|
|
* Đường trong máu
|
|
|
|
* Mỡ trong máu toàn phần
|
|
|
|
* Cholesterol, HDL và Triglyceride
|
|
|
|
* Cholesterol/ HDL Ratio
|
|
|
|
* LDL Cholesterol
|
|
|
|
* Kiểm tra bệnh Gout
|
|
|
|
* Kiểm tra chức năng thận
|
|
|
|
* Creatinine
|
|
|
|
* BUN
|
|
|
|
* Kiểm tra chức năng gan
|
|
|
|
* SGOT (AST) và SGPT (ALT)
|
|
|
|
* Alkaline Phosphatase (ALP)
|
|
|
|
* Bilirubin, Albumin, Globulin toàn phần
|
|
|
|
* Gamma GT (GGT)
|
|
|
|
* Kiểm tra chức năng tuyến giáp * TSH và Free T4
|
|
|
|
* Kiểm tra viêm gan
* Kháng nguyên viêm gan B, kháng thể viêm gan B, C
|
|
|
|
* Xét nghiệm sinh hóa
|
|
|
|
Ung thư đường tiêu hóa
|
|
|
|
* Ung thư gan
|
|
|
|
* Ung thư tuyến tiền liệt
|
|
(Dành cho nam)
|
|
* Xét nghiệm nước tiểu
|
|
|
|
Kiểm tra máu trong phân
|
|
|
|
Điện tâm đồ
|
|
|
|
Điện tâm đồ gắng sức
|
|
(Dành cho nam)
|
|
X-quang ngực
|
|
|
|
Siêu âm ổ bụng
|
|
|
|
Chụp vú kết hợp siêu âm
|
|
(nữ trên 40 tuổi)
|
|
Tầm soát ung thư cổ tử cung & kiểm tra xương chậu
|
(Dành cho nữ)
|
(Dành cho nữ)
|
|
Kiểm tra thị lực
|
|
|
|
GIÁ ƯU ĐÃI (Bao gồm phí bác sĩ)
|
9000
(USD 300)
|
Nam 13,000
(USD 433)
|
| |
Nữ (Trên 40) 15,300
(USD 510)
|
|
Nữ (Dưới 40) 11,500
(USD 383)
|