| Ngực ( Vú) |
|
•
|
Thủ thuật mổ ngực |
| Cổ Tử Cung |
|
•
|
Phẫu Thuật điện cắt bỏ (LEEP)  |
| Chẩn đóan |
|
•
|
Phép soi phế quản ( Bronchoscopy)  |
|
•
|
Nội soi bộ máy tiêu hóa (Capsule Endoscopy)  |
|
•
|
Nội soi ruột già (Colonoscopy)  |
|
•
|
Nội soi bàng quang và niệu đạo (Cystoscopy ) |
|
•
|
Nội soi dạ dày (EGD)  |
|
•
|
Chụp mật tụy ngược dòng qua nội soi (ERCP) |
|
•
|
Nội soi hậu môn và tràng sigma (Flexible Sigmoidoscopy ) |
|
•
|
Nội soi phần trên bộ máy tiêu hóa (Gastroscopy)  |
|
•
|
Nội soi tử cung (Hysteroscopy ) |
| Tai |
|
•
|
Thủ thuật tạo hình màng nhỉ (Tympanoplasty)  |
| Mắt |
|
•
|
Phẫu thuật Phaco và đặt kính nội võng mạc mới (Phaco & IOL)  |
| Phẫu thuật đường rò |
|
•
|
Phẫu thuật rò hậu môn trực tràng (Fistulectomy)  |
| Bàn chân |
|
•
|
Phẫu thuật điều chỉnh tình trạng dị dạng ở ngón chân cái (Hallux Valgus Correction)  |
| G-I |
|
•
|
Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa (Appendectomy) |
|
•
|
Thủ thuật cắt bỏ ruột già (Colectomy)  |
|
•
|
Thủ thuật cắt bỏ búi trĩ (Hemorrhoidectomy ) |
|
•
|
Thủ thuật điều trị thóat vị (Herniorrhaphy ) |
|
•
|
Thủ thuật nội soi cắt bỏ túi mật (Lap-cholecystectomy)  |
| Tim |
|
•
|
Thủ thuật bắt cầu ở tim (CABG)  |
|
•
|
Chụp động mạch vành-1 ống đặt ở động mạch chủ (Coronary Angiogram1) |
|
•
|
Chụp động mạch vành-2 ống đặt ở động mạch chủ (Coronary Angiogram 2)  |
|
•
|
Thủ thuật nông động mạch bằng bóng (PTCA )  |
| Hông |
|
•
|
Chỉnh hình khớp ở hông bằng phương pháp thay thế (Total hip)  |
| Thận |
|
•
|
Thủ thuật cắt bỏ thận (Nephrectomy)  |
| Đầu gối |
|
•
|
Chỉnh hình day chằn khớp gối bằng phương pháp nội soi (Arthoscopic ACL Knee)  |
|
•
|
Phâu thuật thay khớp gối(Total knee)
|
| Mũi |
|
•
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn (Septoplasty)  |
| Buồng trứng |
|
•
|
Phẫu thuật lọai bỏ u nang buồng trứng (Ovarian cystectomy)  |
|
•
|
Phẫu thuật lọai bỏ u nang bằng phương pháp nội soi (Lap-Ovariancystectomy)  |
| Tuyến tuyền liệt |
|
•
|
Siêu âm qua nga trực tràng bao gồm cả sinh thiết (TRUS-Prostate)  |
|
•
|
Cắt đốt tuyến tiền liệt bằng ngã niệu đạo(TUR-Prostate)  |
| Xoang |
|
•
|
Phẫu thuật xoang nội soi (Endoscopic sinus surgery ) |
| Sọ |
|
•
|
Phậu thuật mở sọ(Craniotomy) |
| Xương Sống |
|
•
|
Phẫu thuật mở cột sống (Discectomy ) |
|
•
|
Phẫu thuật cắt bỏ cung sua mở ống sống (Laminectomy)  |
| Tuyến giáp (Thyroid) |
|
•
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp (Thyroidectomy)  |
| Amidan (Tonsil) |
|
•
|
Cắt Amidan và nạo V.A (Tonsillectomy & Adenoidectomy)  |
|
•
|
Cắt Amidan (Tonsillectomy)  |
| Tử cung |
|
•
|
Nông và nạo tử cung (D&C) |
|
•
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ tử cung (Myomectomy)  |
|
•
|
Phẫu thuật cắt bỏ tử cung (TAH) |
|
•
|
Phẫu thuật cắt bỏ tử cung, buồng trứng và ống dẫn trứng( TAH&BSO) |
| Tĩnh mạch |
|
•
|
Phẫu thuật lột tĩnh mạch (Vein stripping)  |